AS173
AS173 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Anchorage. Trong 459 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 459 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 4/202621▼ 8,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 3 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 27 | – | – |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 78 | 110 | ▲ 41,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 80,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 64,3% | 78,6% | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 76,2% | 73,3% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 73,9% | 85,7% | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 85,2% | – | – |
| Tháng 6 | 72,4% | – | – |
| Tháng 7 | 92,3% | – | – |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 73,3% | 79,6% | ▲ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 447
- Bị huỷ 2,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | -0,4 phút | 92,6% | 173 |
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | 10,2 phút | 73,7% | 96 |
| SEA PSP Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.590 | 10,3 phút | 78,3% | 69 |
| SEA SNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay John Wayne | 1.576 | 5,2 phút | 82,1% | 68 |
| FAI ANC Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 418 | 13,8 phút | 82,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 14 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 26 | 92,3% | 5 |
| tháng 8/2025 | 27 | 24 | 95,8% | 3 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |