AA935

AA935 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Austin. Trong 536 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204200▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%87,5%▼ 0,6%
Tháng 285,7%82,1%▼ 4,2%
Tháng 387,1%52,2%▼ 40,1%
Tháng 475,9%75,9%0,0%
Tháng 563,3%61,3%▼ 3,2%
Tháng 650,0%37,0%▼ 25,9%
Tháng 733,3%33,3%0,0%
Tháng 822,2%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1040,0%–đang tích luỹ
Tháng 1154,2%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,0%61,3%▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 516
  • Bị huỷ 3,7% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–AUS299 48,4%
  2. MIA–PHX82 87,8%
  3. DFW–DEN44 72,7%
  4. DCA–MCO36 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.574 47,2 phút 48,4% 299
MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.168 5,9 phút 87,8% 82
DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver 1.032 13,3 phút 72,7% 44
DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando 1.224 9,5 phút 84,9% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 60,0% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 30 30 63,3% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 30 27 33,3% 3
tháng 8/2025 31 27 22,2% 4
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 31 30 40,0% 1
tháng 11/2025 26 24 54,2% 2
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 27 24 87,5% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 24 23 52,2% 1
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 27 37,0% 3
tháng 7/2026 31 30 33,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…