AA899
AA899 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Milwaukee. Trong 573 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 573 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 46 | – |
| Tháng 2 | – | 31 | – |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 60 | 8 | ▼ 86,7% |
| Tháng 5 | 62 | 11 | ▼ 82,3% |
| Tháng 6 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,7% | – |
| Tháng 2 | – | 71,0% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 63,3% | ▼ 15,6% |
| Tháng 4 | 76,7% | 50,0% | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 78,3% | 54,6% | ▼ 30,4% |
| Tháng 6 | 83,9% | 60,0% | ▼ 28,5% |
| Tháng 7 | 90,0% | 67,7% | ▼ 24,7% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 40,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 564
- Bị huỷ 1,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell | 2.346 | 11,8 phút | 82,7% | 162 |
| MKE PHX Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.346 | 5,0 phút | 85,0% | 120 |
| MIA MEM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Memphis | 1.384 | 29,3 phút | 64,8% | 94 |
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 36,3 phút | 59,5% | 42 |
| MEM MIA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Miami | 1.384 | 22,0 phút | 64,9% | 40 |
| LBB DFW Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 453 | 24,1 phút | 75,9% | 30 |
| DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami | 1.802 | 17,3 phút | 66,7% | 30 |
| DFW LBB Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 453 | 13,2 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 78,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 41 | 70,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |