AA864

AA864 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Philadelphia. Trong 528 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22815▼ 46,4%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 6456▲ 1.300,0%
Tháng 7–6–
Tháng 819––
Tháng 91––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%63,0%▼ 34,9%
Tháng 266,7%60,0%▼ 10,0%
Tháng 377,4%82,6%▲ 6,7%
Tháng 448,3%89,7%▲ 85,7%
Tháng 580,0%73,0%▼ 8,8%
Tháng 650,0%85,7%▲ 71,4%
Tháng 7–50,0%–
Tháng 879,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1063,6%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1242,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 519
  • Bị huỷ 1,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PHL231 74,5%
  2. PHL–CLT44 88,4%
  3. ORD–PVD37 57,1%
  4. PHX–ONT35 82,9%
  5. ONT–PHX35 82,9%
  6. RSW–ORD30 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 84,2% 0
tháng 11/2024 32 32 75,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 27 66,7% 1
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 29 48,3% 1
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 4 4 50,0% 0
tháng 8/2025 19 19 79,0% 0
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 22 22 63,6% 0
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 14 14 42,9% 0
tháng 1/2026 29 27 63,0% 2
tháng 2/2026 15 15 60,0% 0
tháng 3/2026 24 23 82,6% 1
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 38 37 73,0% 1
tháng 6/2026 56 56 85,7% 0
tháng 7/2026 6 6 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…