AA812

AA812 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – Austin. Trong 732 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 4336▼ 81,8%
Tháng 5584▼ 93,1%
Tháng 66014▼ 76,7%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 861––
Tháng 959––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)305107▼ 64,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%100,0%▲ 34,8%
Tháng 285,2%76,5%▼ 10,2%
Tháng 375,8%80,7%▲ 6,5%
Tháng 487,9%50,0%▼ 43,1%
Tháng 582,8%50,0%▼ 39,6%
Tháng 686,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 784,8%63,0%▼ 25,7%
Tháng 882,0%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1246,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,5%71,9%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 722
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–AUS239 89,9%
  2. AUS–MIA205 81,9%
  3. PHL–DJT139 76,8%
  4. MSY–PHX54 75,9%
  5. PHL–DFW30 63,0%
  6. MIA–TPA30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 86,5% 0
tháng 11/2024 33 33 84,9% 0
tháng 12/2024 26 26 65,4% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 33 33 75,8% 0
tháng 4/2025 33 33 87,9% 0
tháng 5/2025 58 58 82,8% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 59 84,8% 3
tháng 8/2025 61 61 82,0% 0
tháng 9/2025 59 59 86,4% 0
tháng 10/2025 60 60 93,3% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 14 13 46,2% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 76,5% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 14 12 83,3% 2
tháng 7/2026 30 27 63,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…