AA565
AA565 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Charlotte. Trong 454 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,9%trên 454 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 5/202620
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 58 | – | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | 22 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | – | – |
| Tháng 2 | 87,0% | – | – |
| Tháng 3 | 74,1% | – | – |
| Tháng 4 | – | 95,8% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 86,4% | – | – |
| Tháng 7 | 83,3% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 59,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 447
- Bị huỷ 1,5% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW CLT Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 968 | 4,9 phút | 85,6% | 141 |
| CLT RSW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 968 | 6,0 phút | 84,2% | 141 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 0,6 phút | 86,0% | 53 |
| SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia | 4.048 | -5,9 phút | 97,7% | 44 |
| PHL BTV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 540 | 32,5 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 24 | 83,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 57,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |