AA349
AA349 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Pittsburgh – Charlotte. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 376 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 26 | – | – |
| Tháng 4 | 3 | 46 | ▲ 1.433,3% |
| Tháng 5 | – | 45 | – |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 96,2% | – | – |
| Tháng 4 | 50,0% | 81,8% | ▲ 63,6% |
| Tháng 5 | – | 77,8% | – |
| Tháng 6 | 88,0% | 96,6% | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 90,3% | 93,1% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 368
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PIT CLT Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 590 | 1,4 phút | 92,7% | 196 |
| TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.493 | -2,1 phút | 94,8% | 59 |
| ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines | 480 | 34,5 phút | 74,4% | 40 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 36,0 phút | 79,5% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 2 | 50,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 44 | 81,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |