AA3334

AA3334 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 696 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–36–
Tháng 2–28–
Tháng 3331▲ 933,3%
Tháng 43154▲ 74,2%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 831––
Tháng 953––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–93,9%–
Tháng 2–70,4%–
Tháng 333,3%93,1%▲ 179,3%
Tháng 473,3%63,0%▼ 14,1%
Tháng 564,5%63,3%▼ 1,9%
Tháng 687,5%69,0%▼ 21,2%
Tháng 788,7%83,9%▼ 5,5%
Tháng 840,0%––
Tháng 992,5%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,4%––
Tháng 1287,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 2–1–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 684
  • Bị huỷ 1,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAX183 71,1%
  2. DCA–MCO146 85,2%
  3. MCO–DCA112 85,3%
  4. PNS–PHL62 85,5%
  5. PHL–PNS62 85,5%
  6. LAX–DFW46 53,3%
  7. SEA–ORD31 90,3%
  8. ORD–SEA30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 19,6 phút 71,1% 183
DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando 1.224 13,3 phút 85,2% 146
MCO DCA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.224 7,6 phút 85,3% 112
PNS PHL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.504 5,9 phút 85,5% 62
PHL PNS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pensacola 1.504 2,8 phút 85,5% 62
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 29,5 phút 53,3% 46
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 2,8 phút 90,3% 31
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 1,4 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 3 3 33,3% 0
tháng 4/2025 31 30 73,3% 1
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 56 56 87,5% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 31 30 40,0% 1
tháng 9/2025 53 53 92,5% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 58 57 75,4% 1
tháng 12/2025 47 47 87,2% 0
tháng 1/2026 36 33 93,9% 3
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 54 54 63,0% 0
tháng 5/2026 51 49 63,3% 2
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…