AA3326
AA3326 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Dallas-Fort Worth. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 64,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,3%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình37,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 2 | 62 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 49,1% | – |
| Tháng 2 | – | 56,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 53,3% | ▼ 46,7% |
| Tháng 4 | 86,2% | 70,6% | ▼ 18,1% |
| Tháng 5 | 76,7% | 74,2% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 73,3% | 51,7% | ▼ 29,5% |
| Tháng 7 | 63,3% | 46,4% | ▼ 26,7% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 72,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,3% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 596
- Bị huỷ 3,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.093 | 25,7 phút | 77,8% | 200 |
| DJT LGA Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay LaGuardia | 1.668 | 46,0 phút | 50,4% | 149 |
| LGA DJT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.668 | 29,0 phút | 62,0% | 147 |
| ORD CID Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay The Eastern Iowa | 315 | 81,5 phút | 50,0% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 62,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 54 | 52 | 61,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 55 | 49,1% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 53 | 56,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 53,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 28 | 46,4% | 3 |