AA3314
AA3314 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Dallas-Fort Worth. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202658▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 35 | – |
| Tháng 3 | 2 | 29 | ▲ 1.350,0% |
| Tháng 4 | 30 | 43 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 29 | 58 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 89,7% | – |
| Tháng 4 | 83,3% | 57,1% | ▼ 31,4% |
| Tháng 5 | 71,4% | 62,0% | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 69,0% | 45,3% | ▼ 34,3% |
| Tháng 7 | 55,6% | 51,7% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 56,1% | – | – |
| Tháng 10 | 69,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 627
- Bị huỷ 2,3% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.298 | 25,8 phút | 66,2% | 244 |
| DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.298 | 30,0 phút | 48,2% | 113 |
| CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 952 | 4,1 phút | 86,2% | 87 |
| DJT CLT Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 952 | 4,8 phút | 86,3% | 51 |
| ORF MIA Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Miami | 1.293 | 6,3 phút | 80,6% | 37 |
| MIA ORF Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.293 | 8,1 phút | 80,6% | 37 |
| ORD SAT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.677 | 23,3 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 56,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 43 | 42 | 57,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 53 | 50 | 62,0% | 3 |
| tháng 6/2026 | 56 | 53 | 45,3% | 3 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 51,7% | 0 |