AA3303
AA3303 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Portland – Chicago. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 32 | – |
| Tháng 2 | – | 44 | – |
| Tháng 3 | 1 | 54 | ▲ 5.300,0% |
| Tháng 4 | 27 | 36 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,0% | – |
| Tháng 2 | – | 71,4% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 81,5% | ▼ 18,5% |
| Tháng 4 | 88,5% | 80,6% | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 80,0% | 87,1% | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 86,2% | 60,7% | ▼ 29,6% |
| Tháng 7 | 69,0% | 70,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 502
- Bị huỷ 2,1% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX ORD Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.792 | 11,8 phút | 77,7% | 160 |
| MDT CLT Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 665 | 11,0 phút | 83,0% | 114 |
| CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg | 665 | 15,2 phút | 76,8% | 83 |
| MIA SAN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Diego | 3.643 | 12,8 phút | 75,0% | 44 |
| STT JFK Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.619 | 73,3 phút | 63,3% | 32 |
| TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami | 329 | 2,9 phút | 79,3% | 31 |
| CMH PHL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Philadelphia | 652 | 3,7 phút | 89,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 70,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 42 | 71,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |