AA3255

AA3255 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Los Angeles. Trong 452 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 21911▼ 42,1%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 4330▲ 900,0%
Tháng 5–29–
Tháng 6–29–
Tháng 7130▲ 2.900,0%
Tháng 823––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%48,3%▼ 37,2%
Tháng 268,4%63,6%▼ 7,0%
Tháng 390,0%54,2%▼ 39,8%
Tháng 433,3%76,7%▲ 130,0%
Tháng 5–82,8%–
Tháng 6–62,1%–
Tháng 7100,0%63,0%▼ 37,0%
Tháng 856,5%––
Tháng 965,5%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 446
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LAX131 61,2%
  2. PHX–DEN68 63,1%
  3. AUS–ORD44 84,1%
  4. CLT–MDT41 68,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 34,0 phút 61,2% 131
PHX DEN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Denver 968 38,3 phút 63,1% 68
AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare 1.574 13,9 phút 84,1% 44
CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg 665 21,2 phút 68,3% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 39 39 66,7% 0
tháng 12/2024 19 19 73,7% 0
tháng 1/2025 13 13 76,9% 0
tháng 2/2025 19 19 68,4% 0
tháng 3/2025 31 30 90,0% 1
tháng 4/2025 3 3 33,3% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 8/2025 23 23 56,5% 0
tháng 9/2025 29 29 65,5% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 29 48,3% 2
tháng 2/2026 11 11 63,6% 0
tháng 3/2026 24 24 54,2% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 29 29 82,8% 0
tháng 6/2026 29 29 62,1% 0
tháng 7/2026 30 27 63,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…