AA3253

AA3253 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Newark. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 62,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211182▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%77,3%▼ 0,2%
Tháng 281,5%100,0%▲ 22,7%
Tháng 348,4%87,0%▲ 79,7%
Tháng 456,7%96,7%▲ 70,6%
Tháng 543,3%67,7%▲ 56,3%
Tháng 637,0%40,7%▲ 10,0%
Tháng 729,6%40,7%▲ 37,5%
Tháng 840,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1055,2%–đang tích luỹ
Tháng 1197,1%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)53,4%72,9%▲ 36,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6330,0%
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)811▲ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 578
  • Bị huỷ 3,5% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–EWR250 41,9%
  2. BHM–CLT55 72,7%
  3. LAX–MIA44 90,9%
  4. SAN–PHL30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 49,3 phút 41,9% 250
BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 564 78,1 phút 72,7% 55
LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami 3.763 19,3 phút 90,9% 44
SAN PHL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.806 23,4 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 45 45 75,6% 0
tháng 12/2024 20 20 50,0% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 31 31 48,4% 0
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 31 30 43,3% 1
tháng 6/2025 30 27 37,0% 3
tháng 7/2025 30 27 29,6% 3
tháng 8/2025 31 30 40,0% 1
tháng 9/2025 24 24 66,7% 0
tháng 10/2025 30 29 55,2% 1
tháng 11/2025 35 35 97,1% 0
tháng 12/2025 21 21 57,1% 0
tháng 1/2026 25 22 77,3% 3
tháng 2/2026 11 11 100,0% 0
tháng 3/2026 24 23 87,0% 1
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 27 40,7% 3
tháng 7/2026 31 27 40,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…