AA3143
AA3143 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Phoenix. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,9%trên 653 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 204 | 201 | ▼ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 92,3% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 81,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 96,7% | 70,6% | ▼ 27,0% |
| Tháng 4 | 95,5% | 93,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 86,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 82,8% | 80,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 83,9% | 88,5% | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 84,2% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,2% | 84,8% | ▼ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 646
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP PHX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.051 | 9,7 phút | 88,7% | 374 |
| CMH LAX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.204 | 17,4 phút | 73,0% | 114 |
| LAX CMH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 3.204 | 18,6 phút | 77,3% | 89 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 10,3 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 19 | 84,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |