AA3107

AA3107 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 594 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–36–
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42230▲ 36,4%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,6%–
Tháng 287,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 373,3%77,4%▲ 5,6%
Tháng 477,3%50,0%▼ 35,3%
Tháng 580,0%61,3%▼ 23,4%
Tháng 655,2%48,3%▼ 12,5%
Tháng 743,3%41,9%▼ 3,2%
Tháng 846,7%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 203–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 582
  • Bị huỷ 2,0% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS287 50,0%
  2. PHL–CLT68 85,7%
  3. PHL–JAX54 75,0%
  4. MIA–TPA44 72,7%
  5. LAS–MIA31 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 38,2 phút 50,0% 287
PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 722 9,8 phút 85,7% 68
PHL JAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.195 21,0 phút 75,0% 54
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 16,4 phút 72,7% 44
LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami 3.494 -0,1 phút 90,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 20 20 70,0% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 30 30 43,3% 0
tháng 8/2025 31 30 46,7% 1
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 31 30 33,3% 1
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 27 27 77,8% 0
tháng 1/2026 36 32 90,6% 4
tháng 2/2026 28 25 80,0% 3
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 61,3% 0
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 31 31 41,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…