AA3095

AA3095 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Dallas-Fort Worth. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21428▲ 100,0%
Tháng 3631▲ 416,7%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 55731▼ 45,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174212▲ 21,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 285,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 3100,0%96,8%▼ 3,2%
Tháng 480,8%70,0%▼ 13,3%
Tháng 586,0%86,2%▲ 0,3%
Tháng 679,4%79,3%▼ 0,1%
Tháng 776,7%96,8%▲ 26,2%
Tháng 890,0%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%87,8%▲ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 612
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–DFW222 84,8%
  2. RDU–PHX205 91,5%
  3. LGA–MIA44 69,8%
  4. MIA–LGA31 83,9%
  5. ECP–CLT31 83,9%
  6. CLT–ECP31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 85,3% 0
tháng 11/2024 32 32 90,6% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 14 14 85,7% 0
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 57 57 86,0% 0
tháng 6/2025 34 34 79,4% 0
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 31 30 90,0% 1
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 28 96,4% 3
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 29 86,2% 2
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…