AA3085

AA3085 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Eugene – Phoenix. Trong 817 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211308▲ 46,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%75,9%▼ 18,9%
Tháng 292,9%80,8%▼ 13,0%
Tháng 393,6%83,9%▼ 10,3%
Tháng 493,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 587,1%83,9%▼ 3,7%
Tháng 682,8%76,7%▼ 7,4%
Tháng 753,3%90,3%▲ 69,4%
Tháng 854,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,8%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,2%82,1%▼ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 204–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 806
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EUG–PHX270 91,1%
  2. SNA–JFK155 74,0%
  3. JFK–SNA155 88,7%
  4. SMF–ORD120 68,9%
  5. MIA–CLT72 81,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EUG PHX Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.532 5,9 phút 91,1% 270
SNA JFK Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.941 15,6 phút 74,0% 155
JFK SNA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay John Wayne 3.941 7,4 phút 88,7% 155
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 17,0 phút 68,9% 120
MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.049 18,2 phút 81,9% 72
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 76,3% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 17 17 88,2% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 59 59 84,8% 0
tháng 12/2025 60 59 81,4% 1
tháng 1/2026 62 58 75,9% 4
tháng 2/2026 56 52 80,8% 4
tháng 3/2026 62 62 83,9% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…