AA3049

AA3049 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Charlotte. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1256▼ 76,0%
Tháng 21220▲ 66,7%
Tháng 32630▲ 15,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 5631▲ 416,7%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 73228▼ 12,5%
Tháng 829––
Tháng 916––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163175▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,7%50,0%▼ 45,5%
Tháng 291,7%85,0%▼ 7,3%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 479,3%96,7%▲ 21,9%
Tháng 5100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 667,7%44,8%▼ 33,8%
Tháng 756,3%44,4%▼ 21,0%
Tháng 875,9%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%68,7%▼ 18,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 562
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BNA–CLT159 91,1%
  2. STL–PHL126 63,2%
  3. DFW–STL69 45,5%
  4. PHX–SAN61 78,7%
  5. PHL–STL31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 36 36 86,1% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 25 24 91,7% 1
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 100,0% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 32 31 67,7% 1
tháng 7/2025 32 32 56,3% 0
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 16 16 62,5% 0
tháng 10/2025 48 48 62,5% 0
tháng 11/2025 27 27 55,6% 0
tháng 12/2025 50 50 78,0% 0
tháng 1/2026 6 6 50,0% 0
tháng 2/2026 20 20 85,0% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 29 44,8% 1
tháng 7/2026 28 27 44,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…