AA3008

AA3008 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Washington. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 860––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241212▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%71,4%▼ 5,4%
Tháng 291,7%70,4%▼ 23,2%
Tháng 350,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 468,0%43,3%▼ 36,3%
Tháng 574,2%56,7%▼ 23,6%
Tháng 652,1%93,3%▲ 79,2%
Tháng 745,3%90,3%▲ 99,5%
Tháng 848,3%––
Tháng 984,4%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,2%68,4%▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 705
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–DCA125 65,0%
  2. MIA–RDU108 60,2%
  3. ORD–LAX96 72,6%
  4. RDU–MIA81 42,5%
  5. PHX–ORD72 90,3%
  6. LAX–ORD44 46,5%
  7. DFW–AUS37 88,9%
  8. AUS–DFW37 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW DCA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.915 19,0 phút 65,0% 125
MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.130 41,7 phút 60,2% 108
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 22,8 phút 72,6% 96
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 69,7 phút 42,5% 81
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 2,8 phút 90,3% 72
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 39,1 phút 46,5% 44
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 2,7 phút 88,9% 37
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 8,1 phút 77,8% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 51,7% 0
tháng 12/2024 31 31 51,6% 0
tháng 1/2025 56 53 75,5% 3
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 26 25 68,0% 1
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 48 48 52,1% 0
tháng 7/2025 54 53 45,3% 1
tháng 8/2025 60 60 48,3% 0
tháng 9/2025 32 32 84,4% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 28 71,4% 3
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 31 30 53,3% 1
tháng 4/2026 30 30 43,3% 0
tháng 5/2026 31 30 56,7% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…