AA3004
AA3004 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Miami – Charlotte. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 651 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202629▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 9 | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 3 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 178 | 223 | ▲ 25,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 33,3% | ▼ 60,0% |
| Tháng 2 | 61,1% | 83,3% | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 59,3% | 81,7% | ▲ 37,8% |
| Tháng 4 | 86,7% | 86,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 65,4% | 80,7% | ▲ 23,4% |
| Tháng 6 | 46,7% | 63,0% | ▲ 34,9% |
| Tháng 7 | 62,1% | 55,2% | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,4% | 69,0% | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 643
- Bị huỷ 1,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 2,4 phút | 91,4% | 140 |
| DJT CLT Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 952 | 12,9 phút | 76,1% | 134 |
| DFW BWI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.955 | 33,6 phút | 54,8% | 128 |
| CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 952 | 9,3 phút | 77,8% | 90 |
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 20,6 phút | 62,0% | 55 |
| MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver | 2.749 | 16,3 phút | 79,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 19 | 18 | 61,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |