AA2989

AA2989 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1131▲ 3.000,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 44654▲ 17,4%
Tháng 53351▲ 54,5%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 72130▲ 42,9%
Tháng 830––
Tháng 929––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1224––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 2–92,6%–
Tháng 3100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 469,6%83,3%▲ 19,8%
Tháng 578,8%76,5%▼ 2,9%
Tháng 654,6%48,3%▼ 11,5%
Tháng 752,6%36,7%▼ 30,3%
Tháng 850,0%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 2–1–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 580
  • Bị huỷ 2,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–CLT172 81,8%
  2. CLT–CVG71 47,1%
  3. SYR–CLT44 79,6%
  4. CLT–SYR44 79,6%
  5. PHL–MCI32 90,6%
  6. DFW–PHL31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 17 17 94,1% 0
tháng 1/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 46 46 69,6% 0
tháng 5/2025 33 33 78,8% 0
tháng 6/2025 24 22 54,6% 2
tháng 7/2025 21 19 52,6% 2
tháng 8/2025 30 28 50,0% 2
tháng 9/2025 29 29 89,7% 0
tháng 10/2025 37 36 58,3% 1
tháng 11/2025 28 26 73,1% 2
tháng 12/2025 24 24 83,3% 0
tháng 1/2026 31 28 75,0% 3
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 30 29 48,3% 1
tháng 7/2026 30 30 36,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…