AA2969
AA2969 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Bakersfield – Dallas-Fort Worth. Trong 471 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 471 chuyến
- Chậm trung bình30,4 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | – | 62 | – |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | – | 49 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 74,1% | – |
| Tháng 2 | – | 73,3% | – |
| Tháng 3 | – | 55,9% | – |
| Tháng 4 | – | 81,4% | – |
| Tháng 5 | – | 81,6% | – |
| Tháng 6 | – | 37,5% | – |
| Tháng 7 | – | 34,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 85,2% | – | – |
| Tháng 10 | 75,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 459
- Bị huỷ 2,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BFL DFW Sân bay Meadows Field – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.041 | 35,2 phút | 83,6% | 126 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 62,9 phút | 37,3% | 62 |
| SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.964 | 35,8 phút | 56,9% | 54 |
| ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.964 | 31,1 phút | 66,0% | 54 |
| STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami | 1.781 | -1,4 phút | 86,4% | 44 |
| MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King | 1.781 | 4,1 phút | 86,4% | 44 |
| DFW MEM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Memphis | 693 | 11,4 phút | 87,5% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 74,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 55,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 24 | 37,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 34,6% | 1 |