AA2950

AA2950 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Phoenix. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205326▲ 59,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%60,7%▼ 20,0%
Tháng 296,0%60,7%▼ 36,8%
Tháng 386,2%61,3%▼ 28,9%
Tháng 493,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 586,7%74,2%▼ 14,4%
Tháng 660,0%55,2%▼ 8,0%
Tháng 753,3%68,3%▲ 28,1%
Tháng 878,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1058,3%–đang tích luỹ
Tháng 1157,7%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,8%67,0%▼ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 692
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–PHX193 77,2%
  2. DFW–TPA176 59,7%
  3. CLT–IND99 74,2%
  4. PNS–DFW68 55,2%
  5. DFW–PNS68 65,7%
  6. STL–CLT44 88,6%
  7. CLT–STL44 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 63,2% 0
tháng 11/2024 29 28 78,6% 1
tháng 12/2024 31 31 58,1% 0
tháng 1/2025 31 29 75,9% 2
tháng 2/2025 25 25 96,0% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 14 14 78,6% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 12 12 58,3% 0
tháng 11/2025 27 26 57,7% 1
tháng 12/2025 30 30 53,3% 0
tháng 1/2026 31 28 60,7% 3
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 54 54 88,9% 0
tháng 5/2026 62 62 74,2% 0
tháng 6/2026 60 58 55,2% 2
tháng 7/2026 60 60 68,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…