AA2945

AA2945 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Fort Lauderdale. Trong 1.079 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 24056▲ 40,0%
Tháng 35738▼ 33,3%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 56152▼ 14,8%
Tháng 65333▼ 37,7%
Tháng 75859▲ 1,7%
Tháng 861––
Tháng 952––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)391354▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,1%83,9%▲ 8,9%
Tháng 287,5%60,0%▼ 31,4%
Tháng 373,7%86,5%▲ 17,4%
Tháng 486,7%40,7%▼ 53,0%
Tháng 575,4%58,8%▼ 22,0%
Tháng 688,7%54,6%▼ 38,5%
Tháng 741,4%60,7%▲ 46,7%
Tháng 859,0%––
Tháng 982,7%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1283,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%63,6%▼ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)112▲ 1.100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 1.063
  • Bị huỷ 1,5% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–FLL296 78,7%
  2. FLL–CLT279 68,7%
  3. CLT–JAX121 81,2%
  4. JAX–CLT95 74,7%
  5. MIA–LGA71 46,4%
  6. STL–DFW44 40,9%
  7. DFW–STL44 46,5%
  8. LGA–MIA33 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 38 38 60,5% 0
tháng 1/2025 62 61 77,1% 1
tháng 2/2025 40 40 87,5% 0
tháng 3/2025 57 57 73,7% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 61 61 75,4% 0
tháng 6/2025 53 53 88,7% 0
tháng 7/2025 58 58 41,4% 0
tháng 8/2025 61 61 59,0% 0
tháng 9/2025 52 52 82,7% 0
tháng 10/2025 34 34 85,3% 0
tháng 11/2025 40 38 73,7% 2
tháng 12/2025 60 59 83,1% 1
tháng 1/2026 62 56 83,9% 6
tháng 2/2026 56 55 60,0% 1
tháng 3/2026 38 37 86,5% 1
tháng 4/2026 54 54 40,7% 0
tháng 5/2026 52 51 58,8% 1
tháng 6/2026 33 33 54,6% 0
tháng 7/2026 59 56 60,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…