AA2927

AA2927 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Tucson. Trong 1.152 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 25653▼ 5,4%
Tháng 36055▼ 8,3%
Tháng 46058▼ 3,3%
Tháng 56061▲ 1,7%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 762620,0%
Tháng 819––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412411▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%82,5%▼ 6,2%
Tháng 282,1%68,6%▼ 16,4%
Tháng 386,2%49,0%▼ 43,2%
Tháng 467,9%62,1%▼ 8,5%
Tháng 565,0%75,4%▲ 16,0%
Tháng 674,0%78,3%▲ 5,9%
Tháng 767,7%78,3%▲ 15,6%
Tháng 864,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,3%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%70,6%▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 25,0%
Tháng 202–
Tháng 326▲ 200,0%
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1215▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 1.118
  • Bị huỷ 3,0% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–TUS280 74,8%
  2. TUS–DFW279 71,0%
  3. MIA–LGA178 76,6%
  4. LGA–MIA147 70,0%
  5. PHX–PHL72 91,7%
  6. PHL–PHX71 68,1%
  7. PHL–IND32 75,0%
  8. IND–PHL32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW TUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tucson 1.305 15,0 phút 74,8% 280
TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.305 27,1 phút 71,0% 279
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 21,3 phút 76,6% 178
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 43,4 phút 70,0% 147
PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.332 3,9 phút 91,7% 72
PHL PHX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.332 33,3 phút 68,1% 71
PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis 944 5,7 phút 75,0% 32
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 18,6 phút 71,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 65,0% 0
tháng 11/2024 55 54 75,9% 1
tháng 12/2024 62 59 67,8% 3
tháng 1/2025 62 58 87,9% 4
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 60 58 86,2% 2
tháng 4/2025 60 56 67,9% 4
tháng 5/2025 60 60 65,0% 0
tháng 6/2025 52 50 74,0% 2
tháng 7/2025 62 62 67,7% 0
tháng 8/2025 19 17 64,7% 2
tháng 9/2025 24 24 91,7% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 59 59 76,3% 0
tháng 12/2025 60 59 86,4% 1
tháng 1/2026 62 57 82,5% 5
tháng 2/2026 53 51 68,6% 2
tháng 3/2026 55 49 49,0% 6
tháng 4/2026 58 58 62,1% 0
tháng 5/2026 61 61 75,4% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 60 78,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…