AA2838

AA2838 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dallas-Fort Worth. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 45954▼ 8,5%
Tháng 56162▲ 1,6%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 854––
Tháng 939––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333328▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%75,0%▼ 22,3%
Tháng 292,9%82,1%▼ 11,5%
Tháng 381,8%80,7%▼ 1,4%
Tháng 496,6%85,2%▼ 11,8%
Tháng 586,9%88,7%▲ 2,1%
Tháng 685,0%65,0%▼ 23,5%
Tháng 786,2%63,3%▼ 26,5%
Tháng 881,5%––
Tháng 997,4%––
Tháng 1057,1%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%77,1%▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 902
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DFW299 86,3%
  2. CLT–BDL183 89,0%
  3. BDL–CLT162 87,6%
  4. TPA–PHL72 57,1%
  5. PHL–TPA72 76,4%
  6. SJU–MIA44 79,6%
  7. MIA–SJU44 95,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 31 29 82,8% 2
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 59 59 96,6% 0
tháng 5/2025 61 61 86,9% 0
tháng 6/2025 60 60 85,0% 0
tháng 7/2025 61 58 86,2% 3
tháng 8/2025 54 54 81,5% 0
tháng 9/2025 39 39 97,4% 0
tháng 10/2025 21 21 57,1% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 31 31 100,0% 0
tháng 1/2026 31 28 75,0% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 54 54 85,2% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 62 60 63,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…