AA2821
AA2821 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Dallas-Fort Worth. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 46 | ▲ 155,6% |
| Tháng 2 | 22 | 46 | ▲ 109,1% |
| Tháng 3 | 5 | 38 | ▲ 660,0% |
| Tháng 4 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 5 | 23 | 51 | ▲ 121,7% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 156 | 294 | ▲ 88,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 61,9% | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 63,6% | 56,8% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 60,0% | 63,9% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 96,4% | 81,5% | ▼ 15,5% |
| Tháng 5 | 87,0% | 86,0% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 85,2% | 96,4% | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 85,2% | 92,9% | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 77,1% | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 620
- Bị huỷ 3,0% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.014 | 12,2 phút | 88,5% | 132 |
| PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.848 | 6,0 phút | 89,1% | 101 |
| PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.048 | 11,7 phút | 84,4% | 96 |
| DCA MCO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Orlando | 1.224 | 26,5 phút | 65,2% | 48 |
| SJC DFW Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.310 | 4,4 phút | 84,1% | 44 |
| DFW SJC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Jose | 2.310 | 2,2 phút | 90,9% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 46 | 42 | 61,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 46 | 44 | 56,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 63,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 86,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |