AA2779
AA2779 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình28,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 57 | ▲ 375,0% |
| Tháng 2 | 1 | 39 | ▲ 3.800,0% |
| Tháng 3 | – | 27 | – |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 44 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 86,3% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 0,0% | 86,5% | – |
| Tháng 3 | – | 92,3% | – |
| Tháng 4 | 88,9% | 72,4% | ▼ 18,5% |
| Tháng 5 | 64,5% | 48,4% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 44,8% | 40,7% | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 41,4% | 33,3% | ▼ 19,5% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 610
- Bị huỷ 2,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 976 | 46,8 phút | 54,9% | 261 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 12,2 phút | 76,5% | 37 |
| JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami | 1.757 | 3,4 phút | 94,1% | 37 |
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | -0,2 phút | 93,6% | 31 |
| RSW PHL Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.601 | 6,7 phút | 75,9% | 30 |
| PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.601 | 6,3 phút | 75,9% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 10 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 80,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 51 | 86,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 86,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 40,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |