AA2753
AA2753 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Cedar Rapids – Dallas-Fort Worth. Trong 823 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,5%trên 823 chuyến
- Chậm trung bình21,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 6 | 54 | ▲ 800,0% |
| Tháng 5 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 223 | 328 | ▲ 47,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 89,3% | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 85,7% | 92,9% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 84,4% | 70,0% | ▼ 17,0% |
| Tháng 4 | 83,3% | 92,5% | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 76,7% | 88,3% | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 57,6% | 85,0% | ▲ 47,6% |
| Tháng 7 | 40,0% | 75,8% | ▲ 89,5% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,0% | 84,8% | ▲ 17,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 7 | ▼ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 806
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CID DFW Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.104 | 52,0 phút | 82,5% | 148 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 12,7 phút | 81,1% | 145 |
| MIA SFO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.154 | 2,3 phút | 87,5% | 96 |
| STX MIA Sân bay Henry E. Rohlsen – Sân bay quốc tế Miami | 1.833 | 10,3 phút | 80,6% | 72 |
| MIA STX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Henry E. Rohlsen | 1.833 | 6,9 phút | 86,1% | 72 |
| SFO MIA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Miami | 4.154 | 17,4 phút | 70,3% | 64 |
| JAX PHL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.195 | 66,0 phút | 47,3% | 62 |
| SAV PHL Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.014 | 28,7 phút | 86,1% | 44 |
| PHL SAV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.014 | 4,9 phút | 88,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 84,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 57,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 25 | 40,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 92,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |