AA2654

AA2654 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Miami. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12231▲ 40,9%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 44954▲ 10,2%
Tháng 56251▼ 17,7%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253256▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%73,3%▼ 10,4%
Tháng 283,3%89,3%▲ 7,2%
Tháng 361,3%87,1%▲ 42,1%
Tháng 449,0%87,0%▲ 77,7%
Tháng 567,7%78,4%▲ 15,8%
Tháng 691,2%70,0%▼ 23,2%
Tháng 786,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1262,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,4%78,8%▲ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 753
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MIA222 83,2%
  2. LAS–LAX122 66,9%
  3. LAX–LAS79 62,0%
  4. ORD–LAS75 78,4%
  5. SAV–DFW45 68,9%
  6. RDU–LAX44 81,8%
  7. LAX–RDU44 84,1%
  8. CLT–IAD30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX MIA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Miami 3.168 14,1 phút 83,2% 222
LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles 380 36,8 phút 66,9% 122
LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid 380 66,2 phút 62,0% 79
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 13,8 phút 78,4% 75
SAV DFW Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.486 26,4 phút 68,9% 45
RDU LAX Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.595 25,0 phút 81,8% 44
LAX RDU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.595 20,8 phút 84,1% 44
CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles 517 16,9 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 100,0% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 20 19 63,2% 1
tháng 1/2025 22 22 81,8% 0
tháng 2/2025 24 24 83,3% 0
tháng 3/2025 31 31 61,3% 0
tháng 4/2025 49 49 49,0% 0
tháng 5/2025 62 62 67,7% 0
tháng 6/2025 34 34 91,2% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 32 32 71,9% 0
tháng 12/2025 35 35 62,9% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 51 51 78,4% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…