AA2629

AA2629 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Miami – Austin. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 52651▲ 96,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199251▲ 26,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%70,8%▼ 7,6%
Tháng 269,2%71,4%▲ 3,2%
Tháng 360,0%80,7%▲ 34,4%
Tháng 455,2%94,4%▲ 71,2%
Tháng 572,0%82,4%▲ 14,4%
Tháng 662,1%76,7%▲ 23,5%
Tháng 758,1%50,0%▼ 13,9%
Tháng 860,0%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,7%75,2%▲ 16,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 669
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–AUS363 68,3%
  2. ORD–LGA196 70,5%
  3. RDU–CLT44 93,2%
  4. CLT–RDU44 90,9%
  5. PHX–TPA30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 30 30 76,7% 0
tháng 2/2025 26 26 69,2% 0
tháng 3/2025 26 25 60,0% 1
tháng 4/2025 30 29 55,2% 1
tháng 5/2025 26 25 72,0% 1
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 28 71,4% 1
tháng 12/2025 30 30 70,0% 0
tháng 1/2026 26 24 70,8% 2
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 54 54 94,4% 0
tháng 5/2026 51 51 82,4% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 30 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…