AA2600

AA2600 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dallas-Fort Worth. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 853––
Tháng 94––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208203▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%74,1%▼ 15,0%
Tháng 289,3%87,0%▼ 2,6%
Tháng 383,9%77,8%▼ 7,3%
Tháng 464,3%89,7%▲ 39,5%
Tháng 583,3%72,4%▼ 13,1%
Tháng 622,2%36,0%▲ 62,0%
Tháng 724,0%41,4%▲ 72,4%
Tháng 862,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,9%68,3%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 625▲ 150,0%
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)814▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 605
  • Bị huỷ 4,1% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DFW168 83,3%
  2. ORD–DFW132 35,3%
  3. MIA–EGE101 85,2%
  4. CLT–TYS51 64,0%
  5. TPA–CLT44 81,8%
  6. MIA–RDU31 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 28 64,3% 2
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 29 27 22,2% 2
tháng 7/2025 29 25 24,0% 4
tháng 8/2025 53 50 62,0% 3
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 26 26 69,2% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 30 27 74,1% 3
tháng 2/2026 25 23 87,0% 2
tháng 3/2026 27 27 77,8% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 31 29 72,4% 2
tháng 6/2026 30 25 36,0% 5
tháng 7/2026 31 29 41,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…