AA2552
AA2552 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Miami – New Orleans. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,8%trên 636 chuyến
- Chậm trung bình22,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 2 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 183 | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 55,6% | ▼ 44,4% |
| Tháng 2 | 78,6% | 63,2% | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 60,6% | 65,5% | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 92,3% | ▲ 25,9% |
| Tháng 5 | 87,1% | 78,6% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 56,7% | 63,3% | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 40,0% | 55,2% | ▲ 37,9% |
| Tháng 8 | 45,2% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,6% | – | – |
| Tháng 12 | 63,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 67,7% | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 630
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.085 | 22,8 phút | 58,0% | 222 |
| MEM CLT Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 821 | 5,9 phút | 79,2% | 77 |
| DFW EGE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Eagle County | 1.159 | 50,0 phút | 56,0% | 77 |
| CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis | 821 | 5,1 phút | 87,0% | 77 |
| CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami | 1.049 | 28,3 phút | 86,5% | 37 |
| CLT SAN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Diego | 3.335 | -1,9 phút | 90,3% | 31 |
| CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg | 665 | 15,3 phút | 74,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 41 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 40,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 20 | 18 | 55,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |