AA2533

AA2533 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Dallas-Fort Worth. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22831▲ 10,7%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212278▲ 31,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%75,9%▲ 1,1%
Tháng 270,4%87,1%▲ 23,8%
Tháng 386,7%82,8%▼ 4,5%
Tháng 482,8%82,8%0,0%
Tháng 543,3%70,7%▲ 63,2%
Tháng 660,9%67,9%▲ 11,6%
Tháng 750,0%43,1%▼ 13,8%
Tháng 858,1%––
Tháng 971,4%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,0%72,9%▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 671▼ 85,7%
Tháng 770▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218▼ 61,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 676
  • Bị huỷ 4,7% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DFW415 70,3%
  2. EYW–CLT67 54,6%
  3. CLT–EYW67 58,2%
  4. CLT–CVG50 63,3%
  5. ORD–MIA37 85,7%
  6. CLT–ORD30 85,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 69,2% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 29 29 65,5% 0
tháng 1/2025 31 28 75,0% 3
tháng 2/2025 28 27 70,4% 1
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 31 30 43,3% 1
tháng 6/2025 30 23 60,9% 7
tháng 7/2025 31 24 50,0% 7
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 28 71,4% 2
tháng 10/2025 30 29 86,2% 1
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 31 31 87,1% 0
tháng 3/2026 32 29 82,8% 3
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 42 41 70,7% 1
tháng 6/2026 54 53 67,9% 1
tháng 7/2026 58 58 43,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…