AA2505

AA2505 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Newark – Charlotte. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206195▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%58,6%▼ 20,7%
Tháng 275,0%68,4%▼ 8,8%
Tháng 354,8%68,2%▲ 24,3%
Tháng 486,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 596,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 6100,0%96,6%▼ 3,5%
Tháng 796,6%79,3%▼ 17,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1141,7%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%79,7%▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 555
  • Bị huỷ 2,6% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–CLT332 93,2%
  2. MIA–CHS82 67,5%
  3. DFW–TPA51 58,3%
  4. MIA–PHL37 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR CLT Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 850 1,0 phút 93,2% 332
MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston 790 37,8 phút 67,5% 82
DFW TPA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tampa 1.493 24,9 phút 58,3% 51
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 33,2 phút 68,6% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 9 9 77,8% 0
tháng 1/2025 25 23 73,9% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 54,8% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 100,0% 1
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 30 100,0% 1
tháng 11/2025 14 12 41,7% 2
tháng 12/2025 30 30 66,7% 0
tháng 1/2026 31 29 58,6% 2
tháng 2/2026 19 19 68,4% 0
tháng 3/2026 23 22 68,2% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 29 79,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…