AA2400
AA2400 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Fayetteville – Dallas-Fort Worth. Trong 831 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 831 chuyến
- Chậm trung bình24,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 24,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 61 | ▲ 32,6% |
| Tháng 2 | 32 | 39 | ▲ 21,9% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 6 | 12 | 60 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 230 | 324 | ▲ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,9% | 79,3% | ▲ 20,2% |
| Tháng 2 | 64,5% | 73,0% | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 86,7% | 58,1% | ▼ 33,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 86,7% | ▲ 15,6% |
| Tháng 5 | 67,9% | 79,5% | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 58,3% | 72,4% | ▲ 24,1% |
| Tháng 7 | 89,8% | 74,2% | ▼ 17,4% |
| Tháng 8 | 68,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 74,7% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 809
- Bị huỷ 2,6% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 81,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 46 | 44 | 65,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 32 | 31 | 64,5% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 49 | 89,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 53 | 79,3% | 8 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 73,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 39 | 79,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |