AA2366

AA2366 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Dallas-Fort Worth. Trong 945 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15624▼ 57,1%
Tháng 25624▼ 57,1%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 55439▼ 27,8%
Tháng 660600,0%
Tháng 75862▲ 6,9%
Tháng 862––
Tháng 944––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)401270▼ 32,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%68,2%▼ 22,9%
Tháng 285,7%70,8%▼ 17,4%
Tháng 375,0%83,3%▲ 11,1%
Tháng 484,2%76,7%▼ 9,0%
Tháng 585,2%82,1%▼ 3,7%
Tháng 686,7%74,6%▼ 13,9%
Tháng 761,4%75,4%▲ 22,8%
Tháng 879,0%––
Tháng 956,8%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%75,9%▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 934
  • Bị huỷ 1,2% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–DFW143 77,1%
  2. DFW–SAN82 86,3%
  3. DFW–IND73 65,7%
  4. RDU–DFW71 71,8%
  5. DFW–RDU70 76,5%
  6. ORD–SAT62 74,2%
  7. SAT–ORD58 68,4%
  8. SAN–ORD44 86,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN DFW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.880 18,6 phút 77,1% 143
DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego 1.880 3,7 phút 86,3% 82
DFW IND Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.224 28,8 phút 65,7% 73
RDU DFW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.705 18,7 phút 71,8% 71
DFW RDU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.705 13,4 phút 76,5% 70
ORD SAT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Antonio 1.677 17,7 phút 74,2% 62
SAT ORD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế O'Hare 1.677 15,7 phút 68,4% 58
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare 2.768 36,7 phút 86,4% 44
CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 344 30,7 phút 56,1% 41
SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 344 26,5 phút 64,1% 39
PDX ORD Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế O'Hare 2.792 -1,0 phút 93,6% 31
ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland 2.792 13,5 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 31 30 63,3% 1
tháng 1/2025 56 52 88,5% 4
tháng 2/2025 56 56 85,7% 0
tháng 3/2025 60 60 75,0% 0
tháng 4/2025 57 57 84,2% 0
tháng 5/2025 54 54 85,2% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 58 57 61,4% 1
tháng 8/2025 62 62 79,0% 0
tháng 9/2025 44 44 56,8% 0
tháng 10/2025 40 40 60,0% 0
tháng 11/2025 27 27 59,3% 0
tháng 12/2025 45 45 77,8% 0
tháng 1/2026 24 22 68,2% 2
tháng 2/2026 24 24 70,8% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 39 39 82,1% 0
tháng 6/2026 60 59 74,6% 1
tháng 7/2026 62 61 75,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…