AA2289

AA2289 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Dallas-Fort Worth. Trong 811 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12862▲ 121,4%
Tháng 22456▲ 133,3%
Tháng 32662▲ 138,5%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 85––
Tháng 912––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200352▲ 76,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%74,1%▼ 5,7%
Tháng 287,5%85,5%▼ 2,3%
Tháng 353,9%67,7%▲ 25,8%
Tháng 453,3%74,6%▲ 39,8%
Tháng 548,4%72,6%▲ 49,9%
Tháng 680,0%63,3%▼ 20,8%
Tháng 767,7%61,3%▼ 9,5%
Tháng 860,0%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,9%––
Tháng 1248,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,1%71,3%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)010

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 799
  • Bị huỷ 1,5% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DFW202 72,5%
  2. MIA–LAX199 65,8%
  3. DFW–STL176 70,0%
  4. LAX–MIA72 65,3%
  5. ORD–MCO44 75,0%
  6. MCO–ORD44 70,5%
  7. CLT–CLE38 81,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 26 26 53,9% 0
tháng 4/2025 30 30 53,3% 0
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 9/2025 12 12 66,7% 0
tháng 10/2025 29 29 93,1% 0
tháng 11/2025 58 56 67,9% 2
tháng 12/2025 62 62 48,4% 0
tháng 1/2026 62 54 74,1% 8
tháng 2/2026 56 55 85,5% 1
tháng 3/2026 62 62 67,7% 0
tháng 4/2026 60 59 74,6% 1
tháng 5/2026 51 51 72,6% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…