AA2271

AA2271 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 53155▲ 77,4%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72662▲ 138,5%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203316▲ 55,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%60,7%▼ 5,9%
Tháng 274,1%69,7%▼ 5,9%
Tháng 374,2%39,3%▼ 47,0%
Tháng 476,7%69,6%▼ 9,3%
Tháng 574,2%63,6%▼ 14,2%
Tháng 646,2%85,0%▲ 84,2%
Tháng 739,1%83,3%▲ 113,0%
Tháng 843,3%––
Tháng 964,0%––
Tháng 1060,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,1%67,3%▲ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 722
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LGA346 65,2%
  2. DFW–DJT153 60,1%
  3. DJT–PHL72 78,6%
  4. PHL–DJT71 87,3%
  5. MCI–CLT37 64,9%
  6. CLT–MCI37 64,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 28 27 85,2% 1
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 64,5% 0
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 26 26 46,2% 0
tháng 7/2025 26 23 39,1% 3
tháng 8/2025 30 30 43,3% 0
tháng 9/2025 26 25 64,0% 1
tháng 10/2025 30 28 60,7% 2
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 28 28 60,7% 0
tháng 1/2026 31 28 60,7% 3
tháng 2/2026 33 33 69,7% 0
tháng 3/2026 29 28 39,3% 1
tháng 4/2026 46 46 69,6% 0
tháng 5/2026 55 55 63,6% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 60 83,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…