AA2247

AA2247 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Boston. Trong 864 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33255▲ 71,9%
Tháng 43336▲ 9,1%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)299242▼ 19,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%80,7%▼ 13,8%
Tháng 292,9%85,7%▼ 7,7%
Tháng 393,8%83,6%▼ 10,8%
Tháng 497,0%88,9%▼ 8,3%
Tháng 586,8%74,2%▼ 14,5%
Tháng 678,3%60,0%▼ 23,4%
Tháng 780,7%51,6%▼ 36,0%
Tháng 888,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,0%75,0%▼ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 863
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–BOS323 91,6%
  2. BOS–MIA257 81,3%
  3. MIA–ORD72 59,7%
  4. ORD–DFW43 72,1%
  5. PHX–ORD37 86,5%
  6. SAN–PHX30 83,3%
  7. PHX–SAN30 86,7%
  8. CLT–AUS30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 3,2 phút 91,6% 323
BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami 2.028 12,1 phút 81,3% 257
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 43,7 phút 59,7% 72
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 16,1 phút 72,1% 43
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 5,2 phút 86,5% 37
SAN PHX Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 489 26,8 phút 83,3% 30
PHX SAN Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Diego 489 22,6 phút 86,7% 30
CLT AUS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.658 12,4 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 34 34 97,1% 0
tháng 12/2024 31 30 83,3% 1
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 32 32 93,8% 0
tháng 4/2025 33 33 97,0% 0
tháng 5/2025 53 53 86,8% 0
tháng 6/2025 60 60 78,3% 0
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 62 62 88,7% 0
tháng 9/2025 60 60 83,3% 0
tháng 10/2025 36 36 75,0% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 55 55 83,6% 0
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…