AA2225
AA2225 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Charlotte. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 725 chuyến
- Chậm trung bình23,5 phút
- Tháng 7/202658▲ 262,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 5 | 29 | 62 | ▲ 113,8% |
| Tháng 6 | 20 | 60 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 16 | 58 | ▲ 262,5% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 308 | ▲ 51,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 53,6% | ▼ 31,1% |
| Tháng 2 | 92,3% | 71,4% | ▼ 22,6% |
| Tháng 3 | 84,0% | 70,4% | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 63,3% | 60,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 72,4% | 58,1% | ▼ 19,8% |
| Tháng 6 | 20,0% | 83,1% | ▲ 315,3% |
| Tháng 7 | 31,3% | 82,8% | ▲ 164,8% |
| Tháng 8 | 59,3% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 45,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 51,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,0% | 68,5% | ▲ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 713
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI CLT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 581 | 33,4 phút | 58,6% | 158 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 21,4 phút | 69,0% | 148 |
| OMA CLT Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.468 | 15,2 phút | 78,9% | 71 |
| CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley | 1.468 | 9,1 phút | 87,0% | 70 |
| JAX DFW Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.475 | 35,1 phút | 48,7% | 38 |
| DFW JAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.475 | 25,5 phút | 52,6% | 38 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 1,5 phút | 86,1% | 37 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 15,5 phút | 83,3% | 37 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 16,7 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 20,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 31,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 45,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 53,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 41 | 40 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 83,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |