AA2212
AA2212 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Santa Ana. Trong 1.059 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 1.059 chuyến
- Chậm trung bình26,4 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 54 | ▲ 35,0% |
| Tháng 2 | 44 | 54 | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 61 | 42 | ▼ 31,1% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 332 | 369 | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,7% | 76,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 72,7% | 75,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 75,0% | 70,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 81,7% | 83,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 90,2% | 81,0% | ▼ 10,2% |
| Tháng 6 | 70,6% | 51,7% | ▼ 26,8% |
| Tháng 7 | 66,7% | 52,5% | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 79,0% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,4% | – | – |
| Tháng 12 | 62,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,8% | 70,1% | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 1.042
- Bị huỷ 1,6% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne | 2.772 | 12,2 phút | 81,1% | 320 |
| SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.772 | 20,6 phút | 67,8% | 310 |
| MRY DFW Sân bay vùng Monterey – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.297 | 29,0 phút | 68,2% | 112 |
| DFW MRY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Monterey | 2.297 | 12,9 phút | 81,8% | 112 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 50,4 phút | 58,3% | 72 |
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | 67,9 phút | 53,5% | 71 |
| CMH LAX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.204 | 72,1 phút | 65,6% | 62 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 38 | 73,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 57 | 55 | 60,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 79,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 54 | 70,4% | 4 |
| tháng 12/2025 | 44 | 43 | 62,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 54 | 51 | 76,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 51,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 52,5% | 0 |