AA2110
AA2110 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – Charlotte. Trong 701 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 701 chuyến
- Chậm trung bình17,7 phút
- Tháng 7/202654▲ 107,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | 14 | 17 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 57 | 46 | ▼ 19,3% |
| Tháng 5 | 35 | 52 | ▲ 48,6% |
| Tháng 6 | 23 | 52 | ▲ 126,1% |
| Tháng 7 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 85,7% | 64,7% | ▼ 24,5% |
| Tháng 3 | 80,8% | 93,6% | ▲ 15,8% |
| Tháng 4 | 75,0% | 67,4% | ▼ 10,1% |
| Tháng 5 | 74,3% | 64,0% | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 82,6% | 80,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 56,0% | 94,4% | ▲ 68,6% |
| Tháng 8 | 44,6% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,9% | – | – |
| Tháng 12 | 82,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 696
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 297 | 41,2 phút | 83,3% | 72 |
| CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington | 297 | 8,7 phút | 81,9% | 72 |
| MEM CLT Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 821 | 4,3 phút | 87,1% | 62 |
| CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis | 821 | 3,6 phút | 87,1% | 62 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 10,8 phút | 84,2% | 38 |
| FLL DFW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.799 | 25,2 phút | 63,9% | 37 |
| DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.799 | 23,1 phút | 55,6% | 37 |
| CLT RSW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 968 | 25,6 phút | 74,2% | 31 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | -3,0 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 56 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 74,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 56,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 44,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 84,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 52 | 50 | 64,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |