AA2094

AA2094 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Santa Ana. Trong 772 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–62–
Tháng 2656▲ 833,3%
Tháng 3262▲ 3.000,0%
Tháng 42736▲ 33,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 839––
Tháng 959––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–70,5%–
Tháng 2100,0%69,6%▼ 30,4%
Tháng 3100,0%77,4%▼ 22,6%
Tháng 465,4%75,0%▲ 14,7%
Tháng 551,6%54,8%▲ 6,3%
Tháng 650,0%63,3%▲ 26,7%
Tháng 758,6%32,3%▼ 45,0%
Tháng 857,9%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1072,6%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1278,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 761
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SNA206 74,6%
  2. SNA–PHX204 73,6%
  3. CLT–SRQ133 51,9%
  4. FLL–CLT44 63,6%
  5. TYS–DFW33 84,4%
  6. DFW–TYS33 84,9%
  7. DFW–PSP31 66,7%
  8. BOS–DFW31 45,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay John Wayne 544 13,0 phút 74,6% 206
SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 544 18,0 phút 73,6% 204
CLT SRQ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 883 50,8 phút 51,9% 133
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 35,7 phút 63,6% 44
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 15,6 phút 84,4% 33
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 9,3 phút 84,9% 33
DFW PSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Palm Springs 1.808 25,2 phút 66,7% 31
BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.509 59,0 phút 45,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 6 5 100,0% 1
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 27 26 65,4% 1
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 30 28 50,0% 2
tháng 7/2025 30 29 58,6% 1
tháng 8/2025 39 38 57,9% 1
tháng 9/2025 59 58 82,8% 1
tháng 10/2025 62 62 72,6% 0
tháng 11/2025 58 56 64,3% 2
tháng 12/2025 60 59 78,0% 1
tháng 1/2026 62 61 70,5% 1
tháng 2/2026 56 56 69,6% 0
tháng 3/2026 62 62 77,4% 0
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 31 31 54,8% 0
tháng 6/2026 30 30 63,3% 0
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…