AA2093

AA2093 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Indianapolis. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14531▼ 31,1%
Tháng 24628▼ 39,1%
Tháng 35331▼ 41,5%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53144▲ 41,9%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266238▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,1%70,4%▼ 22,8%
Tháng 282,2%71,4%▼ 13,1%
Tháng 382,7%70,0%▼ 15,3%
Tháng 493,3%46,8%▼ 49,8%
Tháng 587,1%72,7%▼ 16,5%
Tháng 690,0%96,2%▲ 6,8%
Tháng 790,3%93,1%▲ 3,1%
Tháng 874,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%74,4%▼ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)27▲ 250,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 706
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–IND181 89,0%
  2. CLT–MCO149 71,5%
  3. PHL–MCO66 93,9%
  4. SFO–DFW41 82,5%
  5. FLL–CLT38 64,9%
  6. CLT–FLL38 50,0%
  7. DFW–SFO36 83,3%
  8. RDU–PHL30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 97,4% 0
tháng 11/2024 10 10 80,0% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 45 45 91,1% 0
tháng 2/2025 46 45 82,2% 1
tháng 3/2025 53 52 82,7% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 22 22 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 25 25 88,0% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 27 70,4% 4
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 48 47 46,8% 1
tháng 5/2026 44 44 72,7% 0
tháng 6/2026 26 26 96,2% 0
tháng 7/2026 30 29 93,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…