AA2092

AA2092 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas-Fort Worth. Trong 771 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 35031▼ 38,0%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 52662▲ 138,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219328▲ 49,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%75,9%▼ 0,2%
Tháng 279,2%63,0%▼ 20,5%
Tháng 361,2%76,7%▲ 25,2%
Tháng 466,7%90,7%▲ 36,1%
Tháng 542,3%67,7%▲ 60,1%
Tháng 660,7%66,7%▲ 9,8%
Tháng 724,1%56,7%▲ 134,8%
Tháng 854,2%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1048,2%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)58,6%71,0%▲ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)86▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 752
  • Bị huỷ 2,5% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DFW281 58,7%
  2. CLT–MCO166 70,2%
  3. MIA–MCO72 66,2%
  4. MCO–MIA72 50,7%
  5. FLL–CLT44 86,4%
  6. CLT–FLL44 86,4%
  7. DFW–LGA40 70,0%
  8. CLT–PIT30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 33,6 phút 58,7% 281
CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando 755 23,4 phút 70,2% 166
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 40,2 phút 66,2% 72
MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami 310 66,2 phút 50,7% 72
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 9,0 phút 86,4% 44
CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.019 6,3 phút 86,4% 44
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 14,9 phút 70,0% 40
CLT PIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pittsburgh 590 15,8 phút 66,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 75,0% 0
tháng 11/2024 40 40 82,5% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 28 25 76,0% 3
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 50 49 61,2% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 26 26 42,3% 0
tháng 6/2025 30 28 60,7% 2
tháng 7/2025 31 29 24,1% 2
tháng 8/2025 27 24 54,2% 3
tháng 9/2025 26 25 60,0% 1
tháng 10/2025 27 27 48,2% 0
tháng 11/2025 28 27 63,0% 1
tháng 12/2025 29 29 65,5% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 27 63,0% 1
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 54 54 90,7% 0
tháng 5/2026 62 62 67,7% 0
tháng 6/2026 60 60 66,7% 0
tháng 7/2026 62 60 56,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…