AA2079
AA2079 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 650 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/202657▲ 83,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 28 | 41 | ▲ 46,4% |
| Tháng 6 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 7 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 269 | ▲ 35,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 85,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 81,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 75,0% | 92,6% | ▲ 23,5% |
| Tháng 4 | 86,2% | 62,1% | ▼ 28,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 80,5% | ▼ 19,5% |
| Tháng 6 | 70,0% | 83,3% | ▲ 19,0% |
| Tháng 7 | 83,9% | 80,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,7% | 80,8% | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 637
- Bị huỷ 2,0% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 13,4 phút | 82,8% | 218 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 15,8 phút | 74,5% | 102 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 35,1 phút | 73,8% | 62 |
| CLT LAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.413 | 11,1 phút | 78,8% | 37 |
| AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 147 | -0,6 phút | 87,9% | 33 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 9,6 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 54 | 83,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 57 | 55 | 80,0% | 2 |