AA2018

AA2018 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Charlotte. Trong 1.022 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13062▲ 106,7%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 3962▲ 588,9%
Tháng 460600,0%
Tháng 56250▼ 19,4%
Tháng 66033▼ 45,0%
Tháng 76035▼ 41,7%
Tháng 862––
Tháng 932––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)309358▲ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%74,1%▼ 7,3%
Tháng 292,6%80,4%▼ 13,2%
Tháng 366,7%68,3%▲ 2,5%
Tháng 470,0%70,0%0,0%
Tháng 579,0%78,0%▼ 1,3%
Tháng 646,7%63,6%▲ 36,4%
Tháng 735,0%77,1%▲ 120,4%
Tháng 867,7%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1065,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,1%73,1%▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.015
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RSW–CLT357 63,7%
  2. CLT–RSW348 70,2%
  3. LAX–PHL117 88,8%
  4. PHL–LAS69 76,8%
  5. CVG–CLT44 75,0%
  6. CLT–CVG44 70,5%
  7. PHL–LAX33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 30 30 80,0% 0
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 9 9 66,7% 0
tháng 4/2025 60 60 70,0% 0
tháng 5/2025 62 62 79,0% 0
tháng 6/2025 60 60 46,7% 0
tháng 7/2025 60 60 35,0% 0
tháng 8/2025 62 62 67,7% 0
tháng 9/2025 32 32 78,1% 0
tháng 10/2025 55 55 65,5% 0
tháng 11/2025 57 57 82,5% 0
tháng 12/2025 50 50 60,0% 0
tháng 1/2026 62 58 74,1% 4
tháng 2/2026 56 56 80,4% 0
tháng 3/2026 62 60 68,3% 2
tháng 4/2026 60 60 70,0% 0
tháng 5/2026 50 50 78,0% 0
tháng 6/2026 33 33 63,6% 0
tháng 7/2026 35 35 77,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…