AA2015

AA2015 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Phoenix. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 55231▼ 40,4%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 85––
Tháng 956––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236211▼ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%88,9%▼ 7,8%
Tháng 282,1%82,1%0,0%
Tháng 393,3%76,7%▼ 17,9%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 569,2%90,3%▲ 30,5%
Tháng 6100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 783,9%90,3%▲ 7,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 973,2%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%88,3%▼ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 693
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–PHX396 91,3%
  2. SAN–DFW82 91,3%
  3. PHX–BOI33 81,8%
  4. BOI–PHX33 72,7%
  5. TYS–CLT30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 81,0% 0
tháng 11/2024 42 42 78,6% 0
tháng 12/2024 32 32 78,1% 0
tháng 1/2025 30 28 96,4% 2
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 52 52 69,2% 0
tháng 6/2025 34 34 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 56 56 73,2% 0
tháng 10/2025 36 36 94,4% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 30 27 88,9% 3
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…