AA2004

AA2004 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Jacksonville. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22728▲ 3,7%
Tháng 33143▲ 38,7%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 53056▲ 86,7%
Tháng 62952▲ 79,3%
Tháng 73056▲ 86,7%
Tháng 829––
Tháng 918––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208321▲ 54,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%86,2%▼ 3,8%
Tháng 270,4%84,6%▲ 20,3%
Tháng 374,2%80,5%▲ 8,5%
Tháng 473,3%74,1%▲ 1,0%
Tháng 555,2%66,0%▲ 19,7%
Tháng 664,3%96,2%▲ 49,6%
Tháng 763,3%89,3%▲ 41,0%
Tháng 853,6%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1093,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1274,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%82,4%▲ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 763
  • Bị huỷ 2,1% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–JAX311 71,2%
  2. LAX–PHL117 85,3%
  3. PHL–LAX66 79,4%
  4. PHX–LAS62 90,3%
  5. LAS–PHX62 93,6%
  6. DFW–CVG44 65,9%
  7. CVG–DFW44 69,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 85,0% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 29 29 65,5% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 27 27 70,4% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 30 29 55,2% 1
tháng 6/2025 29 28 64,3% 1
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 29 28 53,6% 1
tháng 9/2025 18 18 94,4% 0
tháng 10/2025 29 29 93,1% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 44 43 74,4% 1
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 43 41 80,5% 2
tháng 4/2026 56 54 74,1% 2
tháng 5/2026 56 53 66,0% 3
tháng 6/2026 52 52 96,2% 0
tháng 7/2026 56 56 89,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…